





Dịch vụ gạch sét chịu lửa hình tùy biến: hình học phi tiêu chuẩn và siêu đặc biệt theo bản vẽ kỹ thuật khách hàng. Tạo hình và nung tiên tiến đảm bảo khớp mạch chặt, toàn vẹn kết cấu và tổn thất nhiệt tối thiểu.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Vật liệu | Premium Clay / High Alumina Refractory |
| Nhiệt độ sử dụng tối đaerature | 1400°C ~ 1500°C |
| Khối lượng thể tích | ≥ 2.1 ~ 2.3 g/cm³ |
| Cường độ chịu nén nguội | ≥ 30 ~ 45 MPa |
| Hàm lượng Al₂O₃ | 38% ~ 48% (Customizable) |
| Custom Support | Drawing-based Tooling, Rapid Prototyping |
Gạch sét là sản phẩm chịu lửa Al₂O₃ 30-48%, cốt liệu clinker sét nung, chất kết dính sét dẻo chịu lửa. Ở vùng lò phức tạp — góc mái, quanh vòi đốt, cửa kiểm tra, kênh khói bất quy tắc, gối vòm tải nặng — gạch tiêu chuẩn không đủ kín và ổn định kết cấu.
Nuovi Refractory vận hành khuôn và thiết bị ép chuyên dụng, cung cấp giải pháp tùy biến một cửa cho chịu lửa hình đặc biệt. Mỗi hình học được chế để giảm khe mạch, loại cầu nhiệt và kéo dài tuổi thọ chiến dịch lò công nghiệp.
| Chỉ số | N-1 | N-2a | N-2b | N-3a | N-3b | N-4 | N-5 | N-6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ chịu lửa (℃) | ≥ 1750 | ≥ 1730 | ≥ 1730 | ≥ 1710 | ≥ 1710 | ≥ 1690 | ≥ 1670 | ≥ 1580 |
| Refractoriness Under Load 0.2MPa T₀.₆ (℃) | ≥ 1400 | ≥ 1350 | - | ≥ 1320 | - | ≥ 1300 | - | - |
| Reheat Linear Change 1400℃×2h (%) | +0.1~-0.4 | +0.1~-0.5 | +0.2~-0.5 | - | - | - | - | - |
| Reheat Linear Change 1350℃×2h (%) | - | - | - | +0.2~-0.5 | +0.2~-0.5 | +0.2~-0.5 | +0.2~-0.5 | - |
| Độ xốp biểu kiến (%) | ≤ 22 | ≤ 24 | ≤ 26 | ≤ 24 | ≤ 26 | ≤ 24 | ≤ 26 | ≤ 28 |
| Cường độ chịu nén nguội (MPa) | ≥ 30 | ≥ 25 | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 15 | ≥ 20 | ≥ 15 | ≥ 15 |