



Gioăng và miếng đệm cách nhiệt mặt bích mullit nhẹ thiết kế cho miệng lò nhiệt độ cao, cổng thermocouple, ống vòi đốt và kín mặt bích ống. Dung sai kích thước chặt, dẫn nhiệt thấp, chịu sốc nhiệt cao.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Vật liệu | Mullit nhẹ (JM26 / JM28 / JM30) |
| Nhiệt độ sử dụng tối đa | 1350°C ~ 1600°C |
| Khối lượng thể tích | 0.8 ~ 1.1 g/cm³ |
| Cường độ chịu nén nguội | ≥ 2.5 ~ 3.5 MPa |
| Hệ số dẫn nhiệt (600℃) | ≤ 0.35 W/(m·K) |
| Dung sai gia công | Gia công CNC chính xác ±0,5 mm |
Gạch mặt bích mullit nhẹ chế từ vật liệu chịu lửa mullit tinh khiết qua tạo hình chính xác, thiêu kết nhiệt độ cao và gia công CNC sau nung.
Trong lò nhiệt độ cao và hệ thống nhiệt, điểm nối mặt bích là vùng dễ mất nhiệt và ứng suất nhiệt. Gạch mặt bích mullit cách nhiệt và kín khít, cô lập nhiệt độ trong cực hạn và bảo vệ cụm kim loại ngoài khỏi quá nhiệt.
| Chỉ số | JM26 | JM28 | JM30 |
|---|---|---|---|
| Nhiệt độ phân loại (℃) | 1450 | 1550 | 1600 |
| Khối lượng thể tích (g/cm³) | 0.80 | 0.90 | 1.05 |
| Cường độ chịu nén nguội (MPa) | ≥ 2.2 | ≥ 3.0 | ≥ 3.6 |
| Al₂O₃ (%) | ≥ 56 | ≥ 68 | ≥ 73 |
| Fe₂O₃ (%) | ≤ 0.8 | ≤ 0.6 | ≤ 0.5 |
| Dẫn nhiệt @ 600℃ (W/m·K) | 0.29 | 0.34 | 0.42 |