







Ống chống mài mòn carbide silic được chế tạo từ SiC tinh khiết cao bằng thiêu kết phản ứng (SiSiC/RBSiC) hoặc thiêu kết tái kết tinh. Độ cứng cao, chống xói và mài mòn mạnh, chịu axit/kiềm rộng và ổn định sốc nhiệt trong môi trường mài mòn khắc nghiệt.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Vật liệu | Reaction Bonded Silicon Carbide (RBSiC/SiSiC) |
| Nhiệt độ sử dụng tối đaerature | 1380°C ~ 1650°C |
| Khối lượng thể tích | ≥ 3.02 g/cm³ |
| Độ xốp biểu kiến | ≤ 0.5% |
| Độ cứng Mohs | ≥ 9.2 (Vickers ≥ 2500 kg/mm²) |
| Bending Strength (20℃) | ≥ 250 MPa |
| Dẫn nhiệt (1200℃) | ≥ 45 W/(m·K) |
Carbide silic (SiC) là gốm kết cấu phi oxit tiên tiến với liên kết cộng hóa trị bền, mang độ cứng cực hạn, cường độ cơ học cao, dẫn nhiệt vượt trội, giãn nở thấp và chống hóa chất tốt trước hóa chất mạnh và nhiệt độ cực hạn.
Trong điều kiện khắc nghiệt với bùn hạt rắn đặc (đuôi khoáng, than nghiền, thạch cao khử lưu huỳnh, tro xỉ), ống chống mài mòn carbide silic có tuổi thọ dài hơn ống thép tiêu chuẩn 10 đến 20 lần và vượt gạch gốm alumina lẫn lớp lót cao su. Giảm mạnh thời gian dừng bảo trì và chi phí thay thế.
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Reaction Bonded SiC (RBSiC) | Sintered SiC (SSiC) | Nitride Bonded SiC (NSiC) |
|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng SiC | % | ≥ 88 | ≥ 98 | ≥ 75 |
| Khối lượng thể tích | g/cm³ | ≥ 3.02 | ≥ 3.10 | ≥ 2.65 |
| Độ xốp biểu kiến | % | ≤ 0.5 | ≤ 0.5 | ≤ 14 |
| Cường độ uốn (20℃) | MPa | ≥ 250 | ≥ 400 | ≥ 160 |
| Flexural Strength (1200℃) | MPa | ≥ 280 | ≥ 420 | ≥ 180 |
| Độ cứng Mohs | - | 9.2 ~ 9.5 | 9.5 | 9.0 |
| Nhiệt độ sử dụng tối đaerature | ℃ | 1380 | 1650 | 1450 |
| Dẫn nhiệt (1200℃) | W/(m·K) | ≥ 45 | ≥ 35 | ≥ 20 |
| Thermal Expansion Coeff. (20-1000℃) | 10⁻⁶/K | 4.5 | 4.2 | 4.6 |